1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang ZMW theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = ZK1.34196 ZMW
03:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 1.34196 ZMW |
5 ZAR | 6.70980 ZMW |
10 ZAR | 13.41960 ZMW |
20 ZAR | 26.83920 ZMW |
50 ZAR | 67.09800 ZMW |
100 ZAR | 134.19600 ZMW |
250 ZAR | 335.49000 ZMW |
500 ZAR | 670.98000 ZMW |
1000 ZAR | 1,341.96000 ZMW |
2000 ZAR | 2,683.92000 ZMW |
5000 ZAR | 6,709.80000 ZMW |
10000 ZAR | 13,419.60000 ZMW |
ZMWchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.74518 ZMW |
5 ZAR | 3.72589 ZMW |
10 ZAR | 7.45179 ZMW |
20 ZAR | 14.90357 ZMW |
50 ZAR | 37.25893 ZMW |
100 ZAR | 74.51787 ZMW |
250 ZAR | 186.29467 ZMW |
500 ZAR | 372.58935 ZMW |
1000 ZAR | 745.17869 ZMW |
2000 ZAR | 1,490.35739 ZMW |
5000 ZAR | 3,725.89347 ZMW |
10000 ZAR | 7,451.78694 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pula botswana chuộc lại Real Brazil
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Koruna Séc
đô la Úc chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Rafia Maldives chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Forint Hungary chuộc lại Krona Thụy Điển
Tenge Kazakhstan chuộc lại Córdoba, Nicaragua
hryvnia Ukraina chuộc lại Peso Mexico
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại ZMW
Manat Turkmenistan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Balboa Panama chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.