1000 Kwanza Angola chuộc lại Rial Qatar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang QAR theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = QR0.00394 QAR
16:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.00394 QAR |
5 AOA | 0.01970 QAR |
10 AOA | 0.03940 QAR |
20 AOA | 0.07880 QAR |
50 AOA | 0.19700 QAR |
100 AOA | 0.39400 QAR |
250 AOA | 0.98500 QAR |
500 AOA | 1.97000 QAR |
1000 AOA | 3.94000 QAR |
2000 AOA | 7.88000 QAR |
5000 AOA | 19.70000 QAR |
10000 AOA | 39.40000 QAR |
Rial Qatarchuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 253.80711 QAR |
5 AOA | 1,269.03553 QAR |
10 AOA | 2,538.07107 QAR |
20 AOA | 5,076.14213 QAR |
50 AOA | 12,690.35533 QAR |
100 AOA | 25,380.71066 QAR |
250 AOA | 63,451.77665 QAR |
500 AOA | 126,903.55330 QAR |
1000 AOA | 253,807.10660 QAR |
2000 AOA | 507,614.21320 QAR |
5000 AOA | 1,269,035.53299 QAR |
10000 AOA | 2,538,071.06599 QAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kyat Myanma chuộc lại hryvnia Ukraina
đồng dinar Serbia chuộc lại Tenge Kazakhstan
pataca Ma Cao chuộc lại Ringgit Malaysia
Real Brazil chuộc lại Peso Mexico
Đô la Bermuda chuộc lại Đồng rúp của Belarus
dinar Tunisia chuộc lại Lek Albania
đô la chuộc lại Lek Albania
Balboa Panama chuộc lại pataca Ma Cao
Florin Aruba chuộc lại Rafia Maldives
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Koruna Séc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.