1000 Kwanza Angola chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AOA sang SBD theo tỷ giá thực tế
Kz1.000 AOA = SI$0.00878 SBD
04:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kwanza Angolachuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 0.00878 SBD |
5 AOA | 0.04390 SBD |
10 AOA | 0.08780 SBD |
20 AOA | 0.17560 SBD |
50 AOA | 0.43900 SBD |
100 AOA | 0.87800 SBD |
250 AOA | 2.19500 SBD |
500 AOA | 4.39000 SBD |
1000 AOA | 8.78000 SBD |
2000 AOA | 17.56000 SBD |
5000 AOA | 43.90000 SBD |
10000 AOA | 87.80000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AOA | 113.89522 SBD |
5 AOA | 569.47608 SBD |
10 AOA | 1,138.95216 SBD |
20 AOA | 2,277.90433 SBD |
50 AOA | 5,694.76082 SBD |
100 AOA | 11,389.52164 SBD |
250 AOA | 28,473.80410 SBD |
500 AOA | 56,947.60820 SBD |
1000 AOA | 113,895.21640 SBD |
2000 AOA | 227,790.43280 SBD |
5000 AOA | 569,476.08200 SBD |
10000 AOA | 1,138,952.16401 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Oman chuộc lại Đô la Guyana
đô la jamaica chuộc lại đô la jamaica
đồng dinar Serbia chuộc lại Peso Argentina
Shilling Tanzania chuộc lại Riel Campuchia
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la Suriname
Rupee Seychellois chuộc lại Dalasi, Gambia
dinar Tunisia chuộc lại Rupiah Indonesia
thắng chuộc lại Leu Moldova
Guarani, Paraguay chuộc lại Rupee Nepal
dinar Jordan chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.