1000 Peso Argentina chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ARS sang KZT theo tỷ giá thực tế
$1.000 ARS = ₸0.39980 KZT
19:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Argentinachuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 0.39980 KZT |
5 ARS | 1.99900 KZT |
10 ARS | 3.99800 KZT |
20 ARS | 7.99600 KZT |
50 ARS | 19.99000 KZT |
100 ARS | 39.98000 KZT |
250 ARS | 99.95000 KZT |
500 ARS | 199.90000 KZT |
1000 ARS | 399.80000 KZT |
2000 ARS | 799.60000 KZT |
5000 ARS | 1,999.00000 KZT |
10000 ARS | 3,998.00000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 2.50125 KZT |
5 ARS | 12.50625 KZT |
10 ARS | 25.01251 KZT |
20 ARS | 50.02501 KZT |
50 ARS | 125.06253 KZT |
100 ARS | 250.12506 KZT |
250 ARS | 625.31266 KZT |
500 ARS | 1,250.62531 KZT |
1000 ARS | 2,501.25063 KZT |
2000 ARS | 5,002.50125 KZT |
5000 ARS | 12,506.25313 KZT |
10000 ARS | 25,012.50625 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Chilê chuộc lại Đại tá Costa Rica
Lôi Rumani chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
thắng chuộc lại Dinar Kuwait
Balboa Panama chuộc lại Leu Moldova
Sierra Leone Leone chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Dinar Kuwait chuộc lại Lilangeni Swaziland
Balboa Panama chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
som kirgyzstan chuộc lại lesotho
Đô la Fiji chuộc lại Đồng franc Rwanda
dirham Ma-rốc chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.