1000 Lev Bungari chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang KWD theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = ك0.18235 KWD
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.18235 KWD |
5 BGN | 0.91175 KWD |
10 BGN | 1.82350 KWD |
20 BGN | 3.64700 KWD |
50 BGN | 9.11750 KWD |
100 BGN | 18.23500 KWD |
250 BGN | 45.58750 KWD |
500 BGN | 91.17500 KWD |
1000 BGN | 182.35000 KWD |
2000 BGN | 364.70000 KWD |
5000 BGN | 911.75000 KWD |
10000 BGN | 1,823.50000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 5.48396 KWD |
5 BGN | 27.41980 KWD |
10 BGN | 54.83959 KWD |
20 BGN | 109.67919 KWD |
50 BGN | 274.19797 KWD |
100 BGN | 548.39594 KWD |
250 BGN | 1,370.98985 KWD |
500 BGN | 2,741.97971 KWD |
1000 BGN | 5,483.95942 KWD |
2000 BGN | 10,967.91884 KWD |
5000 BGN | 27,419.79709 KWD |
10000 BGN | 54,839.59419 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Jordan chuộc lại Kíp Lào
Ringgit Malaysia chuộc lại Ringgit Malaysia
Franc Comorian chuộc lại đồng rúp của Nga
Kwanza Angola chuộc lại đồng rupee Mauritius
Rupee Nepal chuộc lại Tala Samoa
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại lesotho
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Vatu Vanuatu
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Bermuda
Rupee Pakistan chuộc lại nhân dân tệ
Peso Chilê chuộc lại dirham Ma-rốc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.