1000 Lev Bungari chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang PAB theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = B/.0.59684 PAB
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.59684 PAB |
5 BGN | 2.98420 PAB |
10 BGN | 5.96840 PAB |
20 BGN | 11.93680 PAB |
50 BGN | 29.84200 PAB |
100 BGN | 59.68400 PAB |
250 BGN | 149.21000 PAB |
500 BGN | 298.42000 PAB |
1000 BGN | 596.84000 PAB |
2000 BGN | 1,193.68000 PAB |
5000 BGN | 2,984.20000 PAB |
10000 BGN | 5,968.40000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 1.67549 PAB |
5 BGN | 8.37745 PAB |
10 BGN | 16.75491 PAB |
20 BGN | 33.50982 PAB |
50 BGN | 83.77455 PAB |
100 BGN | 167.54909 PAB |
250 BGN | 418.87273 PAB |
500 BGN | 837.74546 PAB |
1000 BGN | 1,675.49092 PAB |
2000 BGN | 3,350.98184 PAB |
5000 BGN | 8,377.45459 PAB |
10000 BGN | 16,754.90919 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Peso Dominica
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại tonga pa'anga
bảng thánh helena chuộc lại Rupee Sri Lanka
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đô la New Zealand
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Peso Dominica
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Guyana
Shilling Tanzania chuộc lại Đồng Peso Colombia
EUR chuộc lại taka bangladesh
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Rafia Maldives chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.