1000 pula botswana chuộc lại Rupee Pakistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang PKR theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = ₨19.63624 PKR
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 19.63624 PKR |
5 BWP | 98.18120 PKR |
10 BWP | 196.36240 PKR |
20 BWP | 392.72480 PKR |
50 BWP | 981.81200 PKR |
100 BWP | 1,963.62400 PKR |
250 BWP | 4,909.06000 PKR |
500 BWP | 9,818.12000 PKR |
1000 BWP | 19,636.24000 PKR |
2000 BWP | 39,272.48000 PKR |
5000 BWP | 98,181.20000 PKR |
10000 BWP | 196,362.40000 PKR |
Rupee Pakistanchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.05093 PKR |
5 BWP | 0.25463 PKR |
10 BWP | 0.50926 PKR |
20 BWP | 1.01852 PKR |
50 BWP | 2.54631 PKR |
100 BWP | 5.09262 PKR |
250 BWP | 12.73156 PKR |
500 BWP | 25.46312 PKR |
1000 BWP | 50.92625 PKR |
2000 BWP | 101.85249 PKR |
5000 BWP | 254.63123 PKR |
10000 BWP | 509.26247 PKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
GBP chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đô la Suriname chuộc lại Shilling Uganda
Franc Comorian chuộc lại đồng rand Nam Phi
Georgia Lari chuộc lại đô la jamaica
người Bolivia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đô la Úc
Ariary Madagascar chuộc lại Rupee Nepal
Đô la Fiji chuộc lại dirham Ma-rốc
escudo cape verde chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.