1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang SZL theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = L22.07545 SZL
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 22.07545 SZL |
5 CHF | 110.37725 SZL |
10 CHF | 220.75450 SZL |
20 CHF | 441.50900 SZL |
50 CHF | 1,103.77250 SZL |
100 CHF | 2,207.54500 SZL |
250 CHF | 5,518.86250 SZL |
500 CHF | 11,037.72500 SZL |
1000 CHF | 22,075.45000 SZL |
2000 CHF | 44,150.90000 SZL |
5000 CHF | 110,377.25000 SZL |
10000 CHF | 220,754.50000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.04530 SZL |
5 CHF | 0.22650 SZL |
10 CHF | 0.45299 SZL |
20 CHF | 0.90598 SZL |
50 CHF | 2.26496 SZL |
100 CHF | 4.52992 SZL |
250 CHF | 11.32480 SZL |
500 CHF | 22.64959 SZL |
1000 CHF | 45.29919 SZL |
2000 CHF | 90.59838 SZL |
5000 CHF | 226.49595 SZL |
10000 CHF | 452.99190 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Cedi Ghana
đồng rand Nam Phi chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Belize chuộc lại Đại tá Costa Rica
đô la jamaica chuộc lại peso Philippine
krona Iceland chuộc lại nhân dân tệ
Baht Thái chuộc lại Tugrik Mông Cổ
nhân dân tệ chuộc lại Franc Comorian
Peso của Uruguay chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đồng Peso Colombia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.