1000 Đại tá Costa Rica chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CRC sang ETB theo tỷ giá thực tế
₡1.000 CRC = Br0.28173 ETB
14:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Costa Ricachuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 0.28173 ETB |
5 CRC | 1.40865 ETB |
10 CRC | 2.81730 ETB |
20 CRC | 5.63460 ETB |
50 CRC | 14.08650 ETB |
100 CRC | 28.17300 ETB |
250 CRC | 70.43250 ETB |
500 CRC | 140.86500 ETB |
1000 CRC | 281.73000 ETB |
2000 CRC | 563.46000 ETB |
5000 CRC | 1,408.65000 ETB |
10000 CRC | 2,817.30000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạiĐại tá Costa RicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 3.54950 ETB |
5 CRC | 17.74749 ETB |
10 CRC | 35.49498 ETB |
20 CRC | 70.98995 ETB |
50 CRC | 177.47489 ETB |
100 CRC | 354.94977 ETB |
250 CRC | 887.37444 ETB |
500 CRC | 1,774.74887 ETB |
1000 CRC | 3,549.49775 ETB |
2000 CRC | 7,098.99549 ETB |
5000 CRC | 17,747.48873 ETB |
10000 CRC | 35,494.97746 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la jamaica chuộc lại Lempira Honduras
đô la Hồng Kông chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
goude Haiti chuộc lại Koruna Séc
Cedi Ghana chuộc lại Kina Papua New Guinea
Peso Mexico chuộc lại taka bangladesh
Đô la Singapore chuộc lại Manat của Azerbaijan
Lev Bungari chuộc lại Đô la Belize
Manat Turkmenistan chuộc lại Đô la Canada
Đô la Bahamas chuộc lại Shekel mới của Israel
Guarani, Paraguay chuộc lại Rupee Nepal
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.