1000 EUR chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang EGP theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = E£56.75650 EGP
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 56.75650 EGP |
5 EUR | 283.78250 EGP |
10 EUR | 567.56500 EGP |
20 EUR | 1,135.13000 EGP |
50 EUR | 2,837.82500 EGP |
100 EUR | 5,675.65000 EGP |
250 EUR | 14,189.12500 EGP |
500 EUR | 28,378.25000 EGP |
1000 EUR | 56,756.50000 EGP |
2000 EUR | 113,513.00000 EGP |
5000 EUR | 283,782.50000 EGP |
10000 EUR | 567,565.00000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.01762 EGP |
5 EUR | 0.08810 EGP |
10 EUR | 0.17619 EGP |
20 EUR | 0.35238 EGP |
50 EUR | 0.88096 EGP |
100 EUR | 1.76191 EGP |
250 EUR | 4.40478 EGP |
500 EUR | 8.80956 EGP |
1000 EUR | 17.61913 EGP |
2000 EUR | 35.23825 EGP |
5000 EUR | 88.09564 EGP |
10000 EUR | 176.19127 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tala Samoa chuộc lại Shilling Tanzania
Rupee Nepal chuộc lại Cedi Ghana
Metical Mozambique chuộc lại Peso Dominica
đồng rupee Mauritius chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Bahamas
Leu Moldova chuộc lại ZMW
Florin Aruba chuộc lại Kwanza Angola
đô la Hồng Kông chuộc lại Koruna Séc
đô la Úc chuộc lại Metical Mozambique
bảng lebanon chuộc lại Đảo Man bảng Anh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.