1000 Georgia Lari chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang BYN theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = Br1.24940 BYN
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 1.24940 BYN |
5 GEL | 6.24700 BYN |
10 GEL | 12.49400 BYN |
20 GEL | 24.98800 BYN |
50 GEL | 62.47000 BYN |
100 GEL | 124.94000 BYN |
250 GEL | 312.35000 BYN |
500 GEL | 624.70000 BYN |
1000 GEL | 1,249.40000 BYN |
2000 GEL | 2,498.80000 BYN |
5000 GEL | 6,247.00000 BYN |
10000 GEL | 12,494.00000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.80038 BYN |
5 GEL | 4.00192 BYN |
10 GEL | 8.00384 BYN |
20 GEL | 16.00768 BYN |
50 GEL | 40.01921 BYN |
100 GEL | 80.03842 BYN |
250 GEL | 200.09605 BYN |
500 GEL | 400.19209 BYN |
1000 GEL | 800.38418 BYN |
2000 GEL | 1,600.76837 BYN |
5000 GEL | 4,001.92092 BYN |
10000 GEL | 8,003.84184 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Trung Phi chuộc lại đô la New Zealand
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Rupee Sri Lanka
lesotho chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Dinar Kuwait chuộc lại Dinar Bahrain
Birr Ethiopia chuộc lại Rupee Sri Lanka
krona Iceland chuộc lại tonga pa'anga
Kíp Lào chuộc lại người Bolivia
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
bảng Ai Cập chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.