1000 Georgia Lari chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang KES theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = Ksh47.89176 KES
20:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 47.89176 KES |
5 GEL | 239.45880 KES |
10 GEL | 478.91760 KES |
20 GEL | 957.83520 KES |
50 GEL | 2,394.58800 KES |
100 GEL | 4,789.17600 KES |
250 GEL | 11,972.94000 KES |
500 GEL | 23,945.88000 KES |
1000 GEL | 47,891.76000 KES |
2000 GEL | 95,783.52000 KES |
5000 GEL | 239,458.80000 KES |
10000 GEL | 478,917.60000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.02088 KES |
5 GEL | 0.10440 KES |
10 GEL | 0.20880 KES |
20 GEL | 0.41761 KES |
50 GEL | 1.04402 KES |
100 GEL | 2.08804 KES |
250 GEL | 5.22010 KES |
500 GEL | 10.44021 KES |
1000 GEL | 20.88042 KES |
2000 GEL | 41.76084 KES |
5000 GEL | 104.40209 KES |
10000 GEL | 208.80419 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại Real Brazil
Đô la Brunei chuộc lại Manat của Azerbaijan
Georgia Lari chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Ariary Madagascar chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Koruna Séc chuộc lại Dinar Kuwait
đồng dinar Serbia chuộc lại Dinar Bahrain
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại dinar Macedonia
kịch Armenia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đô la Namibia chuộc lại Franc Guinea
Cedi Ghana chuộc lại goude Haiti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.