1000 Dalasi, Gambia chuộc lại Koruna Séc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GMD sang CZK theo tỷ giá thực tế
D1.000 GMD = Kč0.29072 CZK
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dalasi, Gambiachuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 0.29072 CZK |
5 GMD | 1.45360 CZK |
10 GMD | 2.90720 CZK |
20 GMD | 5.81440 CZK |
50 GMD | 14.53600 CZK |
100 GMD | 29.07200 CZK |
250 GMD | 72.68000 CZK |
500 GMD | 145.36000 CZK |
1000 GMD | 290.72000 CZK |
2000 GMD | 581.44000 CZK |
5000 GMD | 1,453.60000 CZK |
10000 GMD | 2,907.20000 CZK |
Koruna Sécchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GMD | 3.43974 CZK |
5 GMD | 17.19868 CZK |
10 GMD | 34.39736 CZK |
20 GMD | 68.79472 CZK |
50 GMD | 171.98679 CZK |
100 GMD | 343.97358 CZK |
250 GMD | 859.93396 CZK |
500 GMD | 1,719.86791 CZK |
1000 GMD | 3,439.73583 CZK |
2000 GMD | 6,879.47166 CZK |
5000 GMD | 17,198.67914 CZK |
10000 GMD | 34,397.35828 CZK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại dinar Tunisia
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Kíp Lào
peso Philippine chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Kuna Croatia chuộc lại Forint Hungary
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Manat của Azerbaijan
pula botswana chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đồng Peso Colombia chuộc lại Franc Comorian
đô la New Zealand chuộc lại Lek Albania
bảng Guernsey chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đại tá Salvador chuộc lại Baht Thái
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.