1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang SZL theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = L2.30688 SZL
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 2.30688 SZL |
5 GTQ | 11.53440 SZL |
10 GTQ | 23.06880 SZL |
20 GTQ | 46.13760 SZL |
50 GTQ | 115.34400 SZL |
100 GTQ | 230.68800 SZL |
250 GTQ | 576.72000 SZL |
500 GTQ | 1,153.44000 SZL |
1000 GTQ | 2,306.88000 SZL |
2000 GTQ | 4,613.76000 SZL |
5000 GTQ | 11,534.40000 SZL |
10000 GTQ | 23,068.80000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.43349 SZL |
5 GTQ | 2.16743 SZL |
10 GTQ | 4.33486 SZL |
20 GTQ | 8.66972 SZL |
50 GTQ | 21.67430 SZL |
100 GTQ | 43.34859 SZL |
250 GTQ | 108.37148 SZL |
500 GTQ | 216.74296 SZL |
1000 GTQ | 433.48592 SZL |
2000 GTQ | 866.97184 SZL |
5000 GTQ | 2,167.42960 SZL |
10000 GTQ | 4,334.85920 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Suriname chuộc lại Som Uzbekistan
Krona Thụy Điển chuộc lại dinar Tunisia
lesotho chuộc lại Leu Moldova
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Peso Argentina chuộc lại taka bangladesh
Đồng franc Djibouti chuộc lại tonga pa'anga
Quetzal Guatemala chuộc lại nhân dân tệ
Guarani, Paraguay chuộc lại Đại tá Costa Rica
GBP chuộc lại peso Philippine
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.