1000 Đô la Guyana chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GYD sang BAM theo tỷ giá thực tế
GY$1.000 GYD = KM0.00802 BAM
10:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Guyanachuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 0.00802 BAM |
5 GYD | 0.04010 BAM |
10 GYD | 0.08020 BAM |
20 GYD | 0.16040 BAM |
50 GYD | 0.40100 BAM |
100 GYD | 0.80200 BAM |
250 GYD | 2.00500 BAM |
500 GYD | 4.01000 BAM |
1000 GYD | 8.02000 BAM |
2000 GYD | 16.04000 BAM |
5000 GYD | 40.10000 BAM |
10000 GYD | 80.20000 BAM |
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiĐô la GuyanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GYD | 124.68828 BAM |
5 GYD | 623.44140 BAM |
10 GYD | 1,246.88279 BAM |
20 GYD | 2,493.76559 BAM |
50 GYD | 6,234.41397 BAM |
100 GYD | 12,468.82793 BAM |
250 GYD | 31,172.06983 BAM |
500 GYD | 62,344.13965 BAM |
1000 GYD | 124,688.27930 BAM |
2000 GYD | 249,376.55860 BAM |
5000 GYD | 623,441.39651 BAM |
10000 GYD | 1,246,882.79302 BAM |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại dinar Macedonia
EUR chuộc lại hryvnia Ukraina
Lôi Rumani chuộc lại Đô la Bahamas
Kíp Lào chuộc lại Rupee Nepal
goude Haiti chuộc lại peso Philippine
Peso Mexico chuộc lại Đồng rúp của Belarus
đô la jamaica chuộc lại tonga pa'anga
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Kuna Croatia
đô la Hồng Kông chuộc lại escudo cape verde
som kirgyzstan chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.