1000 Lempira Honduras chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HNL sang PAB theo tỷ giá thực tế
L1.000 HNL = B/.0.03819 PAB
01:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lempira Honduraschuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 0.03819 PAB |
5 HNL | 0.19095 PAB |
10 HNL | 0.38190 PAB |
20 HNL | 0.76380 PAB |
50 HNL | 1.90950 PAB |
100 HNL | 3.81900 PAB |
250 HNL | 9.54750 PAB |
500 HNL | 19.09500 PAB |
1000 HNL | 38.19000 PAB |
2000 HNL | 76.38000 PAB |
5000 HNL | 190.95000 PAB |
10000 HNL | 381.90000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 26.18487 PAB |
5 HNL | 130.92433 PAB |
10 HNL | 261.84865 PAB |
20 HNL | 523.69730 PAB |
50 HNL | 1,309.24326 PAB |
100 HNL | 2,618.48651 PAB |
250 HNL | 6,546.21629 PAB |
500 HNL | 13,092.43257 PAB |
1000 HNL | 26,184.86515 PAB |
2000 HNL | 52,369.73030 PAB |
5000 HNL | 130,924.32574 PAB |
10000 HNL | 261,848.65148 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lev Bungari chuộc lại Dalasi, Gambia
tonga pa'anga chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đô la Bermuda chuộc lại Peso Argentina
Đại tá Costa Rica chuộc lại Krona Thụy Điển
Đồng franc Djibouti chuộc lại Lilangeni Swaziland
Birr Ethiopia chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Guyana
Shilling Tanzania chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Krone Na Uy chuộc lại Đồng franc Rwanda
Dalasi, Gambia chuộc lại Dinar Kuwait
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.