1000 Forint Hungary chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang ALL theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = Lek0.24661 ALL
18:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.24661 ALL |
5 HUF | 1.23305 ALL |
10 HUF | 2.46610 ALL |
20 HUF | 4.93220 ALL |
50 HUF | 12.33050 ALL |
100 HUF | 24.66100 ALL |
250 HUF | 61.65250 ALL |
500 HUF | 123.30500 ALL |
1000 HUF | 246.61000 ALL |
2000 HUF | 493.22000 ALL |
5000 HUF | 1,233.05000 ALL |
10000 HUF | 2,466.10000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 4.05499 ALL |
5 HUF | 20.27493 ALL |
10 HUF | 40.54986 ALL |
20 HUF | 81.09971 ALL |
50 HUF | 202.74928 ALL |
100 HUF | 405.49856 ALL |
250 HUF | 1,013.74640 ALL |
500 HUF | 2,027.49280 ALL |
1000 HUF | 4,054.98560 ALL |
2000 HUF | 8,109.97121 ALL |
5000 HUF | 20,274.92802 ALL |
10000 HUF | 40,549.85605 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Singapore chuộc lại đô la đông caribe
Lev Bungari chuộc lại peso Philippine
Balboa Panama chuộc lại đô la jamaica
đô la Hồng Kông chuộc lại bảng Guernsey
Đại tá Costa Rica chuộc lại Peso Dominica
Ngultrum Bhutan chuộc lại EUR
Shekel mới của Israel chuộc lại Guarani, Paraguay
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Peso Chilê
Franc CFA Tây Phi chuộc lại thắng
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Bermuda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.