1000 Shekel mới của Israel chuộc lại Manat của Azerbaijan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ILS sang AZN theo tỷ giá thực tế
₪1.000 ILS = man.0.51013 AZN
11:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shekel mới của Israelchuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 0.51013 AZN |
5 ILS | 2.55065 AZN |
10 ILS | 5.10130 AZN |
20 ILS | 10.20260 AZN |
50 ILS | 25.50650 AZN |
100 ILS | 51.01300 AZN |
250 ILS | 127.53250 AZN |
500 ILS | 255.06500 AZN |
1000 ILS | 510.13000 AZN |
2000 ILS | 1,020.26000 AZN |
5000 ILS | 2,550.65000 AZN |
10000 ILS | 5,101.30000 AZN |
Manat của Azerbaijanchuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 1.96028 AZN |
5 ILS | 9.80142 AZN |
10 ILS | 19.60285 AZN |
20 ILS | 39.20569 AZN |
50 ILS | 98.01423 AZN |
100 ILS | 196.02846 AZN |
250 ILS | 490.07116 AZN |
500 ILS | 980.14232 AZN |
1000 ILS | 1,960.28463 AZN |
2000 ILS | 3,920.56927 AZN |
5000 ILS | 9,801.42317 AZN |
10000 ILS | 19,602.84633 AZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Birr Ethiopia chuộc lại Rafia Maldives
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại hryvnia Ukraina
Kíp Lào chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
krona Iceland chuộc lại escudo cape verde
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại bảng Guernsey
Rupee Sri Lanka chuộc lại Baht Thái
Kina Papua New Guinea chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đại tá Salvador chuộc lại Manat Turkmenistan
Bảng Gibraltar chuộc lại Đô la Singapore
đồng Việt Nam chuộc lại Dinar Bahrain
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.