1000 Shekel mới của Israel chuộc lại Lempira Honduras tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ILS sang HNL theo tỷ giá thực tế
₪1.000 ILS = L7.83359 HNL
08:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shekel mới của Israelchuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 7.83359 HNL |
5 ILS | 39.16795 HNL |
10 ILS | 78.33590 HNL |
20 ILS | 156.67180 HNL |
50 ILS | 391.67950 HNL |
100 ILS | 783.35900 HNL |
250 ILS | 1,958.39750 HNL |
500 ILS | 3,916.79500 HNL |
1000 ILS | 7,833.59000 HNL |
2000 ILS | 15,667.18000 HNL |
5000 ILS | 39,167.95000 HNL |
10000 ILS | 78,335.90000 HNL |
Lempira Honduraschuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 0.12766 HNL |
5 ILS | 0.63828 HNL |
10 ILS | 1.27655 HNL |
20 ILS | 2.55311 HNL |
50 ILS | 6.38277 HNL |
100 ILS | 12.76554 HNL |
250 ILS | 31.91385 HNL |
500 ILS | 63.82770 HNL |
1000 ILS | 127.65539 HNL |
2000 ILS | 255.31078 HNL |
5000 ILS | 638.27696 HNL |
10000 ILS | 1,276.55392 HNL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại Peso Mexico
bảng lebanon chuộc lại Kuna Croatia
đồng Việt Nam chuộc lại krona Iceland
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Peso của Uruguay
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Peso Argentina
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Lev Bungari
Đô la Canada chuộc lại Bảng Gibraltar
đồng rand Nam Phi chuộc lại Jersey Pound
krona Iceland chuộc lại Koruna Séc
Sierra Leone Leone chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.