1000 Đảo Man bảng Anh chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IMP sang UAH theo tỷ giá thực tế
£1.000 IMP = ₴55.18392 UAH
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đảo Man bảng Anhchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 55.18392 UAH |
5 IMP | 275.91960 UAH |
10 IMP | 551.83920 UAH |
20 IMP | 1,103.67840 UAH |
50 IMP | 2,759.19600 UAH |
100 IMP | 5,518.39200 UAH |
250 IMP | 13,795.98000 UAH |
500 IMP | 27,591.96000 UAH |
1000 IMP | 55,183.92000 UAH |
2000 IMP | 110,367.84000 UAH |
5000 IMP | 275,919.60000 UAH |
10000 IMP | 551,839.20000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiĐảo Man bảng AnhBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IMP | 0.01812 UAH |
5 IMP | 0.09061 UAH |
10 IMP | 0.18121 UAH |
20 IMP | 0.36242 UAH |
50 IMP | 0.90606 UAH |
100 IMP | 1.81212 UAH |
250 IMP | 4.53031 UAH |
500 IMP | 9.06061 UAH |
1000 IMP | 18.12122 UAH |
2000 IMP | 36.24244 UAH |
5000 IMP | 90.60610 UAH |
10000 IMP | 181.21221 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rand Nam Phi chuộc lại Dinar Algeria
Cedi Ghana chuộc lại Rupee Seychellois
Cedi Ghana chuộc lại Shilling Kenya
dinar Tunisia chuộc lại Rupee Seychellois
Đại tá Salvador chuộc lại Rial Oman
Krona Thụy Điển chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Franc CFA Tây Phi
escudo cape verde chuộc lại Lek Albania
hryvnia Ukraina chuộc lại Kwanza Angola
hryvnia Ukraina chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.