1000 đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ INR sang SVC theo tỷ giá thực tế
₹1.000 INR = ₡0.09921 SVC
00:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 0.09921 SVC |
5 INR | 0.49605 SVC |
10 INR | 0.99210 SVC |
20 INR | 1.98420 SVC |
50 INR | 4.96050 SVC |
100 INR | 9.92100 SVC |
250 INR | 24.80250 SVC |
500 INR | 49.60500 SVC |
1000 INR | 99.21000 SVC |
2000 INR | 198.42000 SVC |
5000 INR | 496.05000 SVC |
10000 INR | 992.10000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 10.07963 SVC |
5 INR | 50.39815 SVC |
10 INR | 100.79629 SVC |
20 INR | 201.59258 SVC |
50 INR | 503.98145 SVC |
100 INR | 1,007.96291 SVC |
250 INR | 2,519.90727 SVC |
500 INR | 5,039.81453 SVC |
1000 INR | 10,079.62907 SVC |
2000 INR | 20,159.25814 SVC |
5000 INR | 50,398.14535 SVC |
10000 INR | 100,796.29070 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Quetzal Guatemala
Đại tá Salvador chuộc lại bảng Ai Cập
dirham Ma-rốc chuộc lại Peso Chilê
Tugrik Mông Cổ chuộc lại đồng Việt Nam
Peso Argentina chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đô la Belize chuộc lại đô la Hồng Kông
krona Iceland chuộc lại Som Uzbekistan
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Cedi Ghana chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.