1000 nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JPY sang GMD theo tỷ giá thực tế
¥1.000 JPY = D0.48963 GMD
13:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 0.48963 GMD |
5 JPY | 2.44815 GMD |
10 JPY | 4.89630 GMD |
20 JPY | 9.79260 GMD |
50 JPY | 24.48150 GMD |
100 JPY | 48.96300 GMD |
250 JPY | 122.40750 GMD |
500 JPY | 244.81500 GMD |
1000 JPY | 489.63000 GMD |
2000 JPY | 979.26000 GMD |
5000 JPY | 2,448.15000 GMD |
10000 JPY | 4,896.30000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 2.04236 GMD |
5 JPY | 10.21179 GMD |
10 JPY | 20.42359 GMD |
20 JPY | 40.84717 GMD |
50 JPY | 102.11793 GMD |
100 JPY | 204.23585 GMD |
250 JPY | 510.58963 GMD |
500 JPY | 1,021.17926 GMD |
1000 JPY | 2,042.35852 GMD |
2000 JPY | 4,084.71703 GMD |
5000 JPY | 10,211.79258 GMD |
10000 JPY | 20,423.58516 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại hryvnia Ukraina
Krone Đan Mạch chuộc lại đô la Úc
bảng lebanon chuộc lại Tala Samoa
đồng rúp của Nga chuộc lại Krone Na Uy
Lôi Rumani chuộc lại Ringgit Malaysia
Đô la Brunei chuộc lại peso Philippine
Kíp Lào chuộc lại Đồng franc Rwanda
dinar Jordan chuộc lại Lev Bungari
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Guyana
Dalasi, Gambia chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.