1000 Riel Campuchia chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KHR sang BYN theo tỷ giá thực tế
៛1.000 KHR = Br0.00084 BYN
01:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Riel Campuchiachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 0.00084 BYN |
5 KHR | 0.00420 BYN |
10 KHR | 0.00840 BYN |
20 KHR | 0.01680 BYN |
50 KHR | 0.04200 BYN |
100 KHR | 0.08400 BYN |
250 KHR | 0.21000 BYN |
500 KHR | 0.42000 BYN |
1000 KHR | 0.84000 BYN |
2000 KHR | 1.68000 BYN |
5000 KHR | 4.20000 BYN |
10000 KHR | 8.40000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KHR | 1,190.47619 BYN |
5 KHR | 5,952.38095 BYN |
10 KHR | 11,904.76190 BYN |
20 KHR | 23,809.52381 BYN |
50 KHR | 59,523.80952 BYN |
100 KHR | 119,047.61905 BYN |
250 KHR | 297,619.04762 BYN |
500 KHR | 595,238.09524 BYN |
1000 KHR | 1,190,476.19048 BYN |
2000 KHR | 2,380,952.38095 BYN |
5000 KHR | 5,952,380.95238 BYN |
10000 KHR | 11,904,761.90476 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Tanzania chuộc lại Shilling Kenya
Peso Chilê chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
bảng Guernsey chuộc lại Rupee Nepal
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Forint Hungary
Shilling Tanzania chuộc lại Riel Campuchia
Jersey Pound chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Georgia Lari chuộc lại Peso Chilê
Forint Hungary chuộc lại goude Haiti
đô la đông caribe chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
dinar Tunisia chuộc lại escudo cape verde
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.