1000 Kíp Lào chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LAK sang PEN theo tỷ giá thực tế
₭1.000 LAK = S/.0.00016 PEN
22:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kíp Làochuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 0.00016 PEN |
5 LAK | 0.00080 PEN |
10 LAK | 0.00160 PEN |
20 LAK | 0.00320 PEN |
50 LAK | 0.00800 PEN |
100 LAK | 0.01600 PEN |
250 LAK | 0.04000 PEN |
500 LAK | 0.08000 PEN |
1000 LAK | 0.16000 PEN |
2000 LAK | 0.32000 PEN |
5000 LAK | 0.80000 PEN |
10000 LAK | 1.60000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 6,250.00000 PEN |
5 LAK | 31,250.00000 PEN |
10 LAK | 62,500.00000 PEN |
20 LAK | 125,000.00000 PEN |
50 LAK | 312,500.00000 PEN |
100 LAK | 625,000.00000 PEN |
250 LAK | 1,562,500.00000 PEN |
500 LAK | 3,125,000.00000 PEN |
1000 LAK | 6,250,000.00000 PEN |
2000 LAK | 12,500,000.00000 PEN |
5000 LAK | 31,250,000.00000 PEN |
10000 LAK | 62,500,000.00000 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng dinar Serbia chuộc lại đồng rand Nam Phi
đô la đông caribe chuộc lại Peso Dominica
Dalasi, Gambia chuộc lại Tala Samoa
Manat Turkmenistan chuộc lại hryvnia Ukraina
Peso Dominica chuộc lại Baht Thái
Đô la Belize chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
bảng Ai Cập chuộc lại đồng rupee Mauritius
dirham Ma-rốc chuộc lại Shilling Uganda
đô la New Zealand chuộc lại Peso Dominica
Đô la Brunei chuộc lại som kirgyzstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.