1000 Manat Turkmenistan chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TMT sang UAH theo tỷ giá thực tế
T1.000 TMT = ₴11.71429 UAH
10:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat Turkmenistanchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 11.71429 UAH |
5 TMT | 58.57145 UAH |
10 TMT | 117.14290 UAH |
20 TMT | 234.28580 UAH |
50 TMT | 585.71450 UAH |
100 TMT | 1,171.42900 UAH |
250 TMT | 2,928.57250 UAH |
500 TMT | 5,857.14500 UAH |
1000 TMT | 11,714.29000 UAH |
2000 TMT | 23,428.58000 UAH |
5000 TMT | 58,571.45000 UAH |
10000 TMT | 117,142.90000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TMT | 0.08537 UAH |
5 TMT | 0.42683 UAH |
10 TMT | 0.85366 UAH |
20 TMT | 1.70732 UAH |
50 TMT | 4.26829 UAH |
100 TMT | 8.53658 UAH |
250 TMT | 21.34146 UAH |
500 TMT | 42.68291 UAH |
1000 TMT | 85.36582 UAH |
2000 TMT | 170.73164 UAH |
5000 TMT | 426.82911 UAH |
10000 TMT | 853.65822 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Đồng Peso Colombia chuộc lại bảng lebanon
Đô la Suriname chuộc lại pataca Ma Cao
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Somoni, Tajikistan
đô la đông caribe chuộc lại Đô la Namibia
dinar Macedonia chuộc lại Đồng Peso Colombia
ZMW chuộc lại bảng thánh helena
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Quetzal Guatemala
đô la chuộc lại Florin Aruba
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Rupee Sri Lanka
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.