1000 Rupee Sri Lanka chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LKR sang JOD theo tỷ giá thực tế
Sr1.000 LKR = JD0.00235 JOD
00:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Sri Lankachuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 0.00235 JOD |
5 LKR | 0.01175 JOD |
10 LKR | 0.02350 JOD |
20 LKR | 0.04700 JOD |
50 LKR | 0.11750 JOD |
100 LKR | 0.23500 JOD |
250 LKR | 0.58750 JOD |
500 LKR | 1.17500 JOD |
1000 LKR | 2.35000 JOD |
2000 LKR | 4.70000 JOD |
5000 LKR | 11.75000 JOD |
10000 LKR | 23.50000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 425.53191 JOD |
5 LKR | 2,127.65957 JOD |
10 LKR | 4,255.31915 JOD |
20 LKR | 8,510.63830 JOD |
50 LKR | 21,276.59574 JOD |
100 LKR | 42,553.19149 JOD |
250 LKR | 106,382.97872 JOD |
500 LKR | 212,765.95745 JOD |
1000 LKR | 425,531.91489 JOD |
2000 LKR | 851,063.82979 JOD |
5000 LKR | 2,127,659.57447 JOD |
10000 LKR | 4,255,319.14894 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Lek Albania
EUR chuộc lại Balboa Panama
lesotho chuộc lại đô la New Zealand
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Vatu Vanuatu
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đồng naira của Nigeria
Riel Campuchia chuộc lại Peso Dominica
Krona Thụy Điển chuộc lại đô la Hồng Kông
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Lilangeni Swaziland chuộc lại Balboa Panama
Ringgit Malaysia chuộc lại goude Haiti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.