1000 dirham Ma-rốc chuộc lại Đô la Đài Loan mới tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MAD sang TWD theo tỷ giá thực tế
د.م.1.000 MAD = NT$3.39070 TWD
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dirham Ma-rốcchuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 3.39070 TWD |
5 MAD | 16.95350 TWD |
10 MAD | 33.90700 TWD |
20 MAD | 67.81400 TWD |
50 MAD | 169.53500 TWD |
100 MAD | 339.07000 TWD |
250 MAD | 847.67500 TWD |
500 MAD | 1,695.35000 TWD |
1000 MAD | 3,390.70000 TWD |
2000 MAD | 6,781.40000 TWD |
5000 MAD | 16,953.50000 TWD |
10000 MAD | 33,907.00000 TWD |
Đô la Đài Loan mớichuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 0.29492 TWD |
5 MAD | 1.47462 TWD |
10 MAD | 2.94924 TWD |
20 MAD | 5.89849 TWD |
50 MAD | 14.74622 TWD |
100 MAD | 29.49244 TWD |
250 MAD | 73.73109 TWD |
500 MAD | 147.46218 TWD |
1000 MAD | 294.92435 TWD |
2000 MAD | 589.84870 TWD |
5000 MAD | 1,474.62176 TWD |
10000 MAD | 2,949.24352 TWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Dalasi, Gambia
Leu Moldova chuộc lại đồng rupee Mauritius
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Peso Argentina chuộc lại Đô la Brunei
pula botswana chuộc lại Đô la Belize
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại ZMW
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại hryvnia Ukraina
dinar Macedonia chuộc lại Manat Turkmenistan
ZMW chuộc lại Peso Mexico
tonga pa'anga chuộc lại Kwanza Angola
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.