1000 Peso Argentina chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ARS sang BND theo tỷ giá thực tế
$1.000 ARS = B$0.00095 BND
21:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Argentinachuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 0.00095 BND |
5 ARS | 0.00475 BND |
10 ARS | 0.00950 BND |
20 ARS | 0.01900 BND |
50 ARS | 0.04750 BND |
100 ARS | 0.09500 BND |
250 ARS | 0.23750 BND |
500 ARS | 0.47500 BND |
1000 ARS | 0.95000 BND |
2000 ARS | 1.90000 BND |
5000 ARS | 4.75000 BND |
10000 ARS | 9.50000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 1,052.63158 BND |
5 ARS | 5,263.15789 BND |
10 ARS | 10,526.31579 BND |
20 ARS | 21,052.63158 BND |
50 ARS | 52,631.57895 BND |
100 ARS | 105,263.15789 BND |
250 ARS | 263,157.89474 BND |
500 ARS | 526,315.78947 BND |
1000 ARS | 1,052,631.57895 BND |
2000 ARS | 2,105,263.15789 BND |
5000 ARS | 5,263,157.89474 BND |
10000 ARS | 10,526,315.78947 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Nuevo Sol, Peru
đồng dinar Serbia chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Lek Albania chuộc lại Shilling Kenya
bảng Ai Cập chuộc lại Kuna Croatia
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Kuna Croatia
Bảng Gibraltar chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
người Bolivia chuộc lại Kwanza Angola
Georgia Lari chuộc lại Franc Comorian
dirham Ma-rốc chuộc lại Đô la Bermuda
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại dirham Ma-rốc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.