1000 Ariary Madagascar chuộc lại Đô la Suriname tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang SRD theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = $0.00864 SRD
16:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.00864 SRD |
5 MGA | 0.04320 SRD |
10 MGA | 0.08640 SRD |
20 MGA | 0.17280 SRD |
50 MGA | 0.43200 SRD |
100 MGA | 0.86400 SRD |
250 MGA | 2.16000 SRD |
500 MGA | 4.32000 SRD |
1000 MGA | 8.64000 SRD |
2000 MGA | 17.28000 SRD |
5000 MGA | 43.20000 SRD |
10000 MGA | 86.40000 SRD |
Đô la Surinamechuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 115.74074 SRD |
5 MGA | 578.70370 SRD |
10 MGA | 1,157.40741 SRD |
20 MGA | 2,314.81481 SRD |
50 MGA | 5,787.03704 SRD |
100 MGA | 11,574.07407 SRD |
250 MGA | 28,935.18519 SRD |
500 MGA | 57,870.37037 SRD |
1000 MGA | 115,740.74074 SRD |
2000 MGA | 231,481.48148 SRD |
5000 MGA | 578,703.70370 SRD |
10000 MGA | 1,157,407.40741 SRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Balboa Panama chuộc lại Đô la Liberia
đô la New Zealand chuộc lại thắng
Rial Qatar chuộc lại Rafia Maldives
Krone Na Uy chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Singapore chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Zloty của Ba Lan chuộc lại người Bolivia
Đô la Bahamas chuộc lại Rial Qatar
Rupee Sri Lanka chuộc lại Lev Bungari
đô la chuộc lại Leu Moldova
Franc Comorian chuộc lại Manat Turkmenistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.