1000 Đô la Suriname chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SRD sang MGA theo tỷ giá thực tế
$1.000 SRD = Ar115.69899 MGA
10:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Surinamechuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 115.69899 MGA |
5 SRD | 578.49495 MGA |
10 SRD | 1,156.98990 MGA |
20 SRD | 2,313.97980 MGA |
50 SRD | 5,784.94950 MGA |
100 SRD | 11,569.89900 MGA |
250 SRD | 28,924.74750 MGA |
500 SRD | 57,849.49500 MGA |
1000 SRD | 115,698.99000 MGA |
2000 SRD | 231,397.98000 MGA |
5000 SRD | 578,494.95000 MGA |
10000 SRD | 1,156,989.90000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 0.00864 MGA |
5 SRD | 0.04322 MGA |
10 SRD | 0.08643 MGA |
20 SRD | 0.17286 MGA |
50 SRD | 0.43216 MGA |
100 SRD | 0.86431 MGA |
250 SRD | 2.16078 MGA |
500 SRD | 4.32156 MGA |
1000 SRD | 8.64312 MGA |
2000 SRD | 17.28624 MGA |
5000 SRD | 43.21559 MGA |
10000 SRD | 86.43118 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kwanza Angola chuộc lại bảng lebanon
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Kyat Myanma
peso Philippine chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại taka bangladesh
Kyat Myanma chuộc lại Metical Mozambique
Shilling Kenya chuộc lại Ariary Madagascar
thắng chuộc lại Leu Moldova
Dalasi, Gambia chuộc lại Sierra Leone Leone
Nuevo Sol, Peru chuộc lại đô la Barbados
dinar Macedonia chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.