1000 pataca Ma Cao chuộc lại Vatu Vanuatu tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang VUV theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = VT14.90547 VUV
17:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 14.90547 VUV |
5 MOP | 74.52735 VUV |
10 MOP | 149.05470 VUV |
20 MOP | 298.10940 VUV |
50 MOP | 745.27350 VUV |
100 MOP | 1,490.54700 VUV |
250 MOP | 3,726.36750 VUV |
500 MOP | 7,452.73500 VUV |
1000 MOP | 14,905.47000 VUV |
2000 MOP | 29,810.94000 VUV |
5000 MOP | 74,527.35000 VUV |
10000 MOP | 149,054.70000 VUV |
Vatu Vanuatuchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.06709 VUV |
5 MOP | 0.33545 VUV |
10 MOP | 0.67089 VUV |
20 MOP | 1.34179 VUV |
50 MOP | 3.35447 VUV |
100 MOP | 6.70895 VUV |
250 MOP | 16.77237 VUV |
500 MOP | 33.54473 VUV |
1000 MOP | 67.08946 VUV |
2000 MOP | 134.17893 VUV |
5000 MOP | 335.44732 VUV |
10000 MOP | 670.89464 VUV |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Lek Albania chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Riel Campuchia
Đô la Belize chuộc lại Rafia Maldives
Manat của Azerbaijan chuộc lại Kíp Lào
đồng naira của Nigeria chuộc lại goude Haiti
Balboa Panama chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Dinar Algeria chuộc lại dinar Jordan
Jersey Pound chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.