1000 Rial Oman chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ OMR sang TZS theo tỷ giá thực tế
ر.ع.1.000 OMR = tzs6489.94753 TZS
17:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Omanchuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 6,489.94753 TZS |
5 OMR | 32,449.73765 TZS |
10 OMR | 64,899.47530 TZS |
20 OMR | 129,798.95060 TZS |
50 OMR | 324,497.37650 TZS |
100 OMR | 648,994.75300 TZS |
250 OMR | 1,622,486.88250 TZS |
500 OMR | 3,244,973.76500 TZS |
1000 OMR | 6,489,947.53000 TZS |
2000 OMR | 12,979,895.06000 TZS |
5000 OMR | 32,449,737.65000 TZS |
10000 OMR | 64,899,475.30000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 OMR | 0.00015 TZS |
5 OMR | 0.00077 TZS |
10 OMR | 0.00154 TZS |
20 OMR | 0.00308 TZS |
50 OMR | 0.00770 TZS |
100 OMR | 0.01541 TZS |
250 OMR | 0.03852 TZS |
500 OMR | 0.07704 TZS |
1000 OMR | 0.15408 TZS |
2000 OMR | 0.30817 TZS |
5000 OMR | 0.77042 TZS |
10000 OMR | 1.54084 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Uganda chuộc lại Rafia Maldives
Đảo Man bảng Anh chuộc lại bảng Guernsey
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Somoni, Tajikistan chuộc lại som kirgyzstan
Peso Dominica chuộc lại người Bolivia
Ngultrum Bhutan chuộc lại thắng
đô la New Zealand chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đô la Bermuda chuộc lại Rupee Seychellois
Ariary Madagascar chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đô la Belize chuộc lại krona Iceland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.