1000 Nuevo Sol, Peru chuộc lại Franc Thái Bình Dương tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PEN sang XPF theo tỷ giá thực tế
S/.1.000 PEN = ₣28.94681 XPF
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nuevo Sol, Peruchuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 28.94681 XPF |
5 PEN | 144.73405 XPF |
10 PEN | 289.46810 XPF |
20 PEN | 578.93620 XPF |
50 PEN | 1,447.34050 XPF |
100 PEN | 2,894.68100 XPF |
250 PEN | 7,236.70250 XPF |
500 PEN | 14,473.40500 XPF |
1000 PEN | 28,946.81000 XPF |
2000 PEN | 57,893.62000 XPF |
5000 PEN | 144,734.05000 XPF |
10000 PEN | 289,468.10000 XPF |
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PEN | 0.03455 XPF |
5 PEN | 0.17273 XPF |
10 PEN | 0.34546 XPF |
20 PEN | 0.69092 XPF |
50 PEN | 1.72731 XPF |
100 PEN | 3.45461 XPF |
250 PEN | 8.63653 XPF |
500 PEN | 17.27306 XPF |
1000 PEN | 34.54612 XPF |
2000 PEN | 69.09224 XPF |
5000 PEN | 172.73060 XPF |
10000 PEN | 345.46121 XPF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
pula botswana chuộc lại Đô la Singapore
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại nhân dân tệ
bảng lebanon chuộc lại Kina Papua New Guinea
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Baht Thái
đồng rúp của Nga chuộc lại dinar Tunisia
Somoni, Tajikistan chuộc lại đồng rúp của Nga
Franc Comorian chuộc lại đô la
Đồng franc Rwanda chuộc lại Rupee Seychellois
Peso của Uruguay chuộc lại Bảng Gibraltar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.