1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang MNT theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = ₮878.30802 MNT
11:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 878.30802 MNT |
5 PGK | 4,391.54010 MNT |
10 PGK | 8,783.08020 MNT |
20 PGK | 17,566.16040 MNT |
50 PGK | 43,915.40100 MNT |
100 PGK | 87,830.80200 MNT |
250 PGK | 219,577.00500 MNT |
500 PGK | 439,154.01000 MNT |
1000 PGK | 878,308.02000 MNT |
2000 PGK | 1,756,616.04000 MNT |
5000 PGK | 4,391,540.10000 MNT |
10000 PGK | 8,783,080.20000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.00114 MNT |
5 PGK | 0.00569 MNT |
10 PGK | 0.01139 MNT |
20 PGK | 0.02277 MNT |
50 PGK | 0.05693 MNT |
100 PGK | 0.11386 MNT |
250 PGK | 0.28464 MNT |
500 PGK | 0.56928 MNT |
1000 PGK | 1.13855 MNT |
2000 PGK | 2.27711 MNT |
5000 PGK | 5.69276 MNT |
10000 PGK | 11.38553 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Lev Bungari
đồng rúp của Nga chuộc lại đô la đông caribe
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la Liberia
Shilling Kenya chuộc lại Leu Moldova
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Riel Campuchia chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại kịch Armenia
Lek Albania chuộc lại Đô la Singapore
Đô la Namibia chuộc lại đồng Việt Nam
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.