1000 Guarani, Paraguay chuộc lại Sierra Leone Leone tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PYG sang SLL theo tỷ giá thực tế
₲1.000 PYG = Le3.17399 SLL
17:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guarani, Paraguaychuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 3.17399 SLL |
5 PYG | 15.86995 SLL |
10 PYG | 31.73990 SLL |
20 PYG | 63.47980 SLL |
50 PYG | 158.69950 SLL |
100 PYG | 317.39900 SLL |
250 PYG | 793.49750 SLL |
500 PYG | 1,586.99500 SLL |
1000 PYG | 3,173.99000 SLL |
2000 PYG | 6,347.98000 SLL |
5000 PYG | 15,869.95000 SLL |
10000 PYG | 31,739.90000 SLL |
Sierra Leone Leonechuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 0.31506 SLL |
5 PYG | 1.57530 SLL |
10 PYG | 3.15061 SLL |
20 PYG | 6.30122 SLL |
50 PYG | 15.75304 SLL |
100 PYG | 31.50609 SLL |
250 PYG | 78.76521 SLL |
500 PYG | 157.53043 SLL |
1000 PYG | 315.06085 SLL |
2000 PYG | 630.12171 SLL |
5000 PYG | 1,575.30427 SLL |
10000 PYG | 3,150.60854 SLL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đồng dinar Serbia
escudo cape verde chuộc lại đô la Úc
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đô la Bahamas
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Leu Moldova
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Shilling Kenya
pataca Ma Cao chuộc lại Shilling Kenya
Peso Dominica chuộc lại Sierra Leone Leone
Rafia Maldives chuộc lại taka bangladesh
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la Fiji
Kwanza Angola chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.