1000 Rial Qatar chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ QAR sang NAD theo tỷ giá thực tế
QR1.000 QAR = $4.84921 NAD
00:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Qatarchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 4.84921 NAD |
5 QAR | 24.24605 NAD |
10 QAR | 48.49210 NAD |
20 QAR | 96.98420 NAD |
50 QAR | 242.46050 NAD |
100 QAR | 484.92100 NAD |
250 QAR | 1,212.30250 NAD |
500 QAR | 2,424.60500 NAD |
1000 QAR | 4,849.21000 NAD |
2000 QAR | 9,698.42000 NAD |
5000 QAR | 24,246.05000 NAD |
10000 QAR | 48,492.10000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 0.20622 NAD |
5 QAR | 1.03110 NAD |
10 QAR | 2.06219 NAD |
20 QAR | 4.12438 NAD |
50 QAR | 10.31096 NAD |
100 QAR | 20.62192 NAD |
250 QAR | 51.55479 NAD |
500 QAR | 103.10958 NAD |
1000 QAR | 206.21916 NAD |
2000 QAR | 412.43831 NAD |
5000 QAR | 1,031.09579 NAD |
10000 QAR | 2,062.19157 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la Namibia chuộc lại Rafia Maldives
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Dinar Bahrain
Kwanza Angola chuộc lại krona Iceland
Cedi Ghana chuộc lại dinar Tunisia
Rupee Nepal chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
đô la jamaica chuộc lại thắng
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Guyana
đô la Hồng Kông chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la Bahamas chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.