1000 Rial Qatar chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ QAR sang SAR theo tỷ giá thực tế
QR1.000 QAR = SR1.03050 SAR
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rial Qatarchuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 1.03050 SAR |
5 QAR | 5.15250 SAR |
10 QAR | 10.30500 SAR |
20 QAR | 20.61000 SAR |
50 QAR | 51.52500 SAR |
100 QAR | 103.05000 SAR |
250 QAR | 257.62500 SAR |
500 QAR | 515.25000 SAR |
1000 QAR | 1,030.50000 SAR |
2000 QAR | 2,061.00000 SAR |
5000 QAR | 5,152.50000 SAR |
10000 QAR | 10,305.00000 SAR |
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 QAR | 0.97040 SAR |
5 QAR | 4.85201 SAR |
10 QAR | 9.70403 SAR |
20 QAR | 19.40805 SAR |
50 QAR | 48.52014 SAR |
100 QAR | 97.04027 SAR |
250 QAR | 242.60068 SAR |
500 QAR | 485.20136 SAR |
1000 QAR | 970.40272 SAR |
2000 QAR | 1,940.80543 SAR |
5000 QAR | 4,852.01359 SAR |
10000 QAR | 9,704.02717 SAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupiah Indonesia chuộc lại đồng dinar Serbia
người Bolivia chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
ZMW chuộc lại dinar Jordan
Franc Thái Bình Dương chuộc lại dirham Ma-rốc
Đô la Fiji chuộc lại hryvnia Ukraina
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Shilling Uganda chuộc lại Koruna Séc
Riel Campuchia chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Shilling Kenya chuộc lại Ngultrum Bhutan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.