1000 đồng dinar Serbia chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RSD sang DOP theo tỷ giá thực tế
РСД1.000 RSD = $0.62843 DOP
18:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng dinar Serbiachuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 0.62843 DOP |
5 RSD | 3.14215 DOP |
10 RSD | 6.28430 DOP |
20 RSD | 12.56860 DOP |
50 RSD | 31.42150 DOP |
100 RSD | 62.84300 DOP |
250 RSD | 157.10750 DOP |
500 RSD | 314.21500 DOP |
1000 RSD | 628.43000 DOP |
2000 RSD | 1,256.86000 DOP |
5000 RSD | 3,142.15000 DOP |
10000 RSD | 6,284.30000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 1.59127 DOP |
5 RSD | 7.95634 DOP |
10 RSD | 15.91267 DOP |
20 RSD | 31.82534 DOP |
50 RSD | 79.56336 DOP |
100 RSD | 159.12671 DOP |
250 RSD | 397.81678 DOP |
500 RSD | 795.63356 DOP |
1000 RSD | 1,591.26713 DOP |
2000 RSD | 3,182.53425 DOP |
5000 RSD | 7,956.33563 DOP |
10000 RSD | 15,912.67126 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại Ringgit Malaysia
Peso Mexico chuộc lại đô la Úc
Kyat Myanma chuộc lại Jersey Pound
đô la chuộc lại Đô la Guyana
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Georgia Lari
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Jersey Pound
đồng rupee Mauritius chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Rupee Nepal chuộc lại taka bangladesh
Quetzal Guatemala chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đô la Úc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.