1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang JMD theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = J$19.67630 JMD
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 19.67630 JMD |
5 SBD | 98.38150 JMD |
10 SBD | 196.76300 JMD |
20 SBD | 393.52600 JMD |
50 SBD | 983.81500 JMD |
100 SBD | 1,967.63000 JMD |
250 SBD | 4,919.07500 JMD |
500 SBD | 9,838.15000 JMD |
1000 SBD | 19,676.30000 JMD |
2000 SBD | 39,352.60000 JMD |
5000 SBD | 98,381.50000 JMD |
10000 SBD | 196,763.00000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.05082 JMD |
5 SBD | 0.25411 JMD |
10 SBD | 0.50823 JMD |
20 SBD | 1.01645 JMD |
50 SBD | 2.54113 JMD |
100 SBD | 5.08226 JMD |
250 SBD | 12.70564 JMD |
500 SBD | 25.41128 JMD |
1000 SBD | 50.82256 JMD |
2000 SBD | 101.64513 JMD |
5000 SBD | 254.11282 JMD |
10000 SBD | 508.22563 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Oman chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Kina Papua New Guinea chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Som Uzbekistan chuộc lại Kwanza Angola
Dinar Kuwait chuộc lại bảng Guernsey
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Rial Oman chuộc lại Tugrik Mông Cổ
tonga pa'anga chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đồng rúp của Nga chuộc lại đô la Barbados
Zloty của Ba Lan chuộc lại bảng Guernsey
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Kíp Lào
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.