1000 Đô la Singapore chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang EGP theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = E£37.83742 EGP
06:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 37.83742 EGP |
5 SGD | 189.18710 EGP |
10 SGD | 378.37420 EGP |
20 SGD | 756.74840 EGP |
50 SGD | 1,891.87100 EGP |
100 SGD | 3,783.74200 EGP |
250 SGD | 9,459.35500 EGP |
500 SGD | 18,918.71000 EGP |
1000 SGD | 37,837.42000 EGP |
2000 SGD | 75,674.84000 EGP |
5000 SGD | 189,187.10000 EGP |
10000 SGD | 378,374.20000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.02643 EGP |
5 SGD | 0.13214 EGP |
10 SGD | 0.26429 EGP |
20 SGD | 0.52858 EGP |
50 SGD | 1.32144 EGP |
100 SGD | 2.64289 EGP |
250 SGD | 6.60722 EGP |
500 SGD | 13.21443 EGP |
1000 SGD | 26.42886 EGP |
2000 SGD | 52.85773 EGP |
5000 SGD | 132.14432 EGP |
10000 SGD | 264.28863 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Úc chuộc lại som kirgyzstan
người Bolivia chuộc lại Kuna Croatia
Metical Mozambique chuộc lại Kuna Croatia
Cedi Ghana chuộc lại Ariary Madagascar
Tugrik Mông Cổ chuộc lại bảng Ai Cập
Sierra Leone Leone chuộc lại Đồng Peso Colombia
đô la đông caribe chuộc lại Ngultrum Bhutan
Krona Thụy Điển chuộc lại đồng dinar Serbia
Rupee Sri Lanka chuộc lại Sierra Leone Leone
Guarani, Paraguay chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.