1000 Đô la Singapore chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang XOF theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = CFA437.05069 XOF
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 437.05069 XOF |
5 SGD | 2,185.25345 XOF |
10 SGD | 4,370.50690 XOF |
20 SGD | 8,741.01380 XOF |
50 SGD | 21,852.53450 XOF |
100 SGD | 43,705.06900 XOF |
250 SGD | 109,262.67250 XOF |
500 SGD | 218,525.34500 XOF |
1000 SGD | 437,050.69000 XOF |
2000 SGD | 874,101.38000 XOF |
5000 SGD | 2,185,253.45000 XOF |
10000 SGD | 4,370,506.90000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.00229 XOF |
5 SGD | 0.01144 XOF |
10 SGD | 0.02288 XOF |
20 SGD | 0.04576 XOF |
50 SGD | 0.11440 XOF |
100 SGD | 0.22881 XOF |
250 SGD | 0.57202 XOF |
500 SGD | 1.14403 XOF |
1000 SGD | 2.28806 XOF |
2000 SGD | 4.57613 XOF |
5000 SGD | 11.44032 XOF |
10000 SGD | 22.88064 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Dominica chuộc lại EUR
pula botswana chuộc lại Rial Oman
Kíp Lào chuộc lại Đồng franc Djibouti
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Vatu Vanuatu
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Liberia
Đồng franc Djibouti chuộc lại Ringgit Malaysia
Peso Chilê chuộc lại đô la Barbados
tonga pa'anga chuộc lại đô la New Zealand
Ariary Madagascar chuộc lại Shilling Uganda
Peso Mexico chuộc lại taka bangladesh
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.