1000 đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Vatu Vanuatu tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CHF sang VUV theo tỷ giá thực tế
SFr.1.000 CHF = VT149.56576 VUV
03:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng franc Thụy Sĩchuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 149.56576 VUV |
5 CHF | 747.82880 VUV |
10 CHF | 1,495.65760 VUV |
20 CHF | 2,991.31520 VUV |
50 CHF | 7,478.28800 VUV |
100 CHF | 14,956.57600 VUV |
250 CHF | 37,391.44000 VUV |
500 CHF | 74,782.88000 VUV |
1000 CHF | 149,565.76000 VUV |
2000 CHF | 299,131.52000 VUV |
5000 CHF | 747,828.80000 VUV |
10000 CHF | 1,495,657.60000 VUV |
Vatu Vanuatuchuộc lạiđồng franc Thụy SĩBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CHF | 0.00669 VUV |
5 CHF | 0.03343 VUV |
10 CHF | 0.06686 VUV |
20 CHF | 0.13372 VUV |
50 CHF | 0.33430 VUV |
100 CHF | 0.66860 VUV |
250 CHF | 1.67151 VUV |
500 CHF | 3.34301 VUV |
1000 CHF | 6.68602 VUV |
2000 CHF | 13.37204 VUV |
5000 CHF | 33.43011 VUV |
10000 CHF | 66.86022 VUV |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Tanzania chuộc lại đô la Hồng Kông
đô la New Zealand chuộc lại Đại tá Salvador
Kwanza Angola chuộc lại Rupee Nepal
Peso của Uruguay chuộc lại dirham Ma-rốc
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đồng dinar Serbia
Đồng Peso Colombia chuộc lại Lempira Honduras
Balboa Panama chuộc lại Franc Thái Bình Dương
krona Iceland chuộc lại Franc CFA Trung Phi
bảng lebanon chuộc lại Đại tá Costa Rica
đô la New Zealand chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.