1000 Đô la Suriname chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SRD sang WST theo tỷ giá thực tế
$1.000 SRD = WS$0.07132 WST
03:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Surinamechuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 0.07132 WST |
5 SRD | 0.35660 WST |
10 SRD | 0.71320 WST |
20 SRD | 1.42640 WST |
50 SRD | 3.56600 WST |
100 SRD | 7.13200 WST |
250 SRD | 17.83000 WST |
500 SRD | 35.66000 WST |
1000 SRD | 71.32000 WST |
2000 SRD | 142.64000 WST |
5000 SRD | 356.60000 WST |
10000 SRD | 713.20000 WST |
Tala Samoachuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 14.02131 WST |
5 SRD | 70.10656 WST |
10 SRD | 140.21312 WST |
20 SRD | 280.42625 WST |
50 SRD | 701.06562 WST |
100 SRD | 1,402.13124 WST |
250 SRD | 3,505.32810 WST |
500 SRD | 7,010.65620 WST |
1000 SRD | 14,021.31239 WST |
2000 SRD | 28,042.62479 WST |
5000 SRD | 70,106.56197 WST |
10000 SRD | 140,213.12395 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Metical Mozambique
Peso của Uruguay chuộc lại đồng naira của Nigeria
Kwanza Angola chuộc lại Baht Thái
Dalasi, Gambia chuộc lại Birr Ethiopia
Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Namibia
người Bolivia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Shekel mới của Israel chuộc lại Peso Mexico
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Georgia Lari
bảng lebanon chuộc lại Đô la Singapore
dinar Macedonia chuộc lại thắng
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.