1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang EGP theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = E£7.17292 EGP
13:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 7.17292 EGP |
5 TTD | 35.86460 EGP |
10 TTD | 71.72920 EGP |
20 TTD | 143.45840 EGP |
50 TTD | 358.64600 EGP |
100 TTD | 717.29200 EGP |
250 TTD | 1,793.23000 EGP |
500 TTD | 3,586.46000 EGP |
1000 TTD | 7,172.92000 EGP |
2000 TTD | 14,345.84000 EGP |
5000 TTD | 35,864.60000 EGP |
10000 TTD | 71,729.20000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.13941 EGP |
5 TTD | 0.69707 EGP |
10 TTD | 1.39413 EGP |
20 TTD | 2.78826 EGP |
50 TTD | 6.97066 EGP |
100 TTD | 13.94132 EGP |
250 TTD | 34.85331 EGP |
500 TTD | 69.70662 EGP |
1000 TTD | 139.41324 EGP |
2000 TTD | 278.82648 EGP |
5000 TTD | 697.06619 EGP |
10000 TTD | 1,394.13238 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat Turkmenistan chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Brunei
Georgia Lari chuộc lại Som Uzbekistan
Dinar Algeria chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Dinar Kuwait
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại ZMW
dirham Ma-rốc chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
đồng rupee Mauritius chuộc lại Vatu Vanuatu
Kina Papua New Guinea chuộc lại krona Iceland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.