1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang GMD theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = D10.63345 GMD
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 10.63345 GMD |
5 TTD | 53.16725 GMD |
10 TTD | 106.33450 GMD |
20 TTD | 212.66900 GMD |
50 TTD | 531.67250 GMD |
100 TTD | 1,063.34500 GMD |
250 TTD | 2,658.36250 GMD |
500 TTD | 5,316.72500 GMD |
1000 TTD | 10,633.45000 GMD |
2000 TTD | 21,266.90000 GMD |
5000 TTD | 53,167.25000 GMD |
10000 TTD | 106,334.50000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.09404 GMD |
5 TTD | 0.47021 GMD |
10 TTD | 0.94043 GMD |
20 TTD | 1.88086 GMD |
50 TTD | 4.70214 GMD |
100 TTD | 9.40429 GMD |
250 TTD | 23.51071 GMD |
500 TTD | 47.02143 GMD |
1000 TTD | 94.04286 GMD |
2000 TTD | 188.08571 GMD |
5000 TTD | 470.21428 GMD |
10000 TTD | 940.42855 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Kíp Lào chuộc lại Rupee Sri Lanka
đồng Việt Nam chuộc lại Forint Hungary
bảng Ai Cập chuộc lại Rupee Pakistan
Peso của Uruguay chuộc lại Kíp Lào
dirham Ma-rốc chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Rafia Maldives chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
nhân dân tệ chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Krone Na Uy chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
đô la New Zealand chuộc lại Peso Mexico
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.