1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang FKP theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = £0.01810 FKP
17:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.01810 FKP |
5 UAH | 0.09050 FKP |
10 UAH | 0.18100 FKP |
20 UAH | 0.36200 FKP |
50 UAH | 0.90500 FKP |
100 UAH | 1.81000 FKP |
250 UAH | 4.52500 FKP |
500 UAH | 9.05000 FKP |
1000 UAH | 18.10000 FKP |
2000 UAH | 36.20000 FKP |
5000 UAH | 90.50000 FKP |
10000 UAH | 181.00000 FKP |
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 55.24862 FKP |
5 UAH | 276.24309 FKP |
10 UAH | 552.48619 FKP |
20 UAH | 1,104.97238 FKP |
50 UAH | 2,762.43094 FKP |
100 UAH | 5,524.86188 FKP |
250 UAH | 13,812.15470 FKP |
500 UAH | 27,624.30939 FKP |
1000 UAH | 55,248.61878 FKP |
2000 UAH | 110,497.23757 FKP |
5000 UAH | 276,243.09392 FKP |
10000 UAH | 552,486.18785 FKP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Metical Mozambique
Rupee Seychellois chuộc lại Peso Mexico
Đô la Brunei chuộc lại Đô la Namibia
Peso Argentina chuộc lại Peso Argentina
Lilangeni Swaziland chuộc lại đồng naira của Nigeria
Somoni, Tajikistan chuộc lại Somoni, Tajikistan
Dinar Bahrain chuộc lại Peso Argentina
pula botswana chuộc lại dinar Macedonia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.