1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Shilling Tanzania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang TZS theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = tzs60.92634 TZS
18:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiShilling TanzaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 60.92634 TZS |
5 UAH | 304.63170 TZS |
10 UAH | 609.26340 TZS |
20 UAH | 1,218.52680 TZS |
50 UAH | 3,046.31700 TZS |
100 UAH | 6,092.63400 TZS |
250 UAH | 15,231.58500 TZS |
500 UAH | 30,463.17000 TZS |
1000 UAH | 60,926.34000 TZS |
2000 UAH | 121,852.68000 TZS |
5000 UAH | 304,631.70000 TZS |
10000 UAH | 609,263.40000 TZS |
Shilling Tanzaniachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.01641 TZS |
5 UAH | 0.08207 TZS |
10 UAH | 0.16413 TZS |
20 UAH | 0.32827 TZS |
50 UAH | 0.82066 TZS |
100 UAH | 1.64133 TZS |
250 UAH | 4.10332 TZS |
500 UAH | 8.20663 TZS |
1000 UAH | 16.41326 TZS |
2000 UAH | 32.82652 TZS |
5000 UAH | 82.06631 TZS |
10000 UAH | 164.13262 TZS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Guyana chuộc lại Krona Thụy Điển
Tala Samoa chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đại tá Salvador chuộc lại đồng Việt Nam
Metical Mozambique chuộc lại Rupee Pakistan
Shilling Uganda chuộc lại Rupee Seychellois
Quetzal Guatemala chuộc lại Shekel mới của Israel
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Lôi Rumani
nhân dân tệ chuộc lại Tala Samoa
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Lev Bungari
Đồng franc Djibouti chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.