1000 Vatu Vanuatu chuộc lại đồng rand Nam Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VUV sang ZAR theo tỷ giá thực tế
VT1.000 VUV = R0.14752 ZAR
08:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Vatu Vanuatuchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 0.14752 ZAR |
5 VUV | 0.73760 ZAR |
10 VUV | 1.47520 ZAR |
20 VUV | 2.95040 ZAR |
50 VUV | 7.37600 ZAR |
100 VUV | 14.75200 ZAR |
250 VUV | 36.88000 ZAR |
500 VUV | 73.76000 ZAR |
1000 VUV | 147.52000 ZAR |
2000 VUV | 295.04000 ZAR |
5000 VUV | 737.60000 ZAR |
10000 VUV | 1,475.20000 ZAR |
đồng rand Nam Phichuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 6.77874 ZAR |
5 VUV | 33.89371 ZAR |
10 VUV | 67.78742 ZAR |
20 VUV | 135.57484 ZAR |
50 VUV | 338.93709 ZAR |
100 VUV | 677.87419 ZAR |
250 VUV | 1,694.68547 ZAR |
500 VUV | 3,389.37093 ZAR |
1000 VUV | 6,778.74187 ZAR |
2000 VUV | 13,557.48373 ZAR |
5000 VUV | 33,893.70933 ZAR |
10000 VUV | 67,787.41866 ZAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng thánh helena chuộc lại Forint Hungary
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Ariary Madagascar
Đại tá Costa Rica chuộc lại escudo cape verde
Birr Ethiopia chuộc lại Đồng franc Djibouti
som kirgyzstan chuộc lại Đại tá Salvador
peso Philippine chuộc lại Quetzal Guatemala
Rupee Sri Lanka chuộc lại Franc CFA Tây Phi
peso Philippine chuộc lại Đại tá Costa Rica
Leu Moldova chuộc lại Ringgit Malaysia
Quetzal Guatemala chuộc lại Rupee Seychellois
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.