1000 đô la đông caribe chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang TMT theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = T1.29630 TMT
00:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 1.29630 TMT |
5 XCD | 6.48150 TMT |
10 XCD | 12.96300 TMT |
20 XCD | 25.92600 TMT |
50 XCD | 64.81500 TMT |
100 XCD | 129.63000 TMT |
250 XCD | 324.07500 TMT |
500 XCD | 648.15000 TMT |
1000 XCD | 1,296.30000 TMT |
2000 XCD | 2,592.60000 TMT |
5000 XCD | 6,481.50000 TMT |
10000 XCD | 12,963.00000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.77143 TMT |
5 XCD | 3.85713 TMT |
10 XCD | 7.71426 TMT |
20 XCD | 15.42853 TMT |
50 XCD | 38.57132 TMT |
100 XCD | 77.14264 TMT |
250 XCD | 192.85659 TMT |
500 XCD | 385.71318 TMT |
1000 XCD | 771.42637 TMT |
2000 XCD | 1,542.85273 TMT |
5000 XCD | 3,857.13184 TMT |
10000 XCD | 7,714.26367 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại goude Haiti
bảng Ai Cập chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Krone Na Uy
Franc Comorian chuộc lại Peso của Uruguay
Kuna Croatia chuộc lại Somoni, Tajikistan
Sierra Leone Leone chuộc lại đồng rupee Mauritius
dirham Ma-rốc chuộc lại Quetzal Guatemala
nhân dân tệ chuộc lại goude Haiti
Đô la Suriname chuộc lại Koruna Séc
Leu Moldova chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.