1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại Tala Samoa tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang WST theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = WS$0.02643 WST
11:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.02643 WST |
5 XPF | 0.13215 WST |
10 XPF | 0.26430 WST |
20 XPF | 0.52860 WST |
50 XPF | 1.32150 WST |
100 XPF | 2.64300 WST |
250 XPF | 6.60750 WST |
500 XPF | 13.21500 WST |
1000 XPF | 26.43000 WST |
2000 XPF | 52.86000 WST |
5000 XPF | 132.15000 WST |
10000 XPF | 264.30000 WST |
Tala Samoachuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 37.83579 WST |
5 XPF | 189.17896 WST |
10 XPF | 378.35793 WST |
20 XPF | 756.71585 WST |
50 XPF | 1,891.78963 WST |
100 XPF | 3,783.57927 WST |
250 XPF | 9,458.94816 WST |
500 XPF | 18,917.89633 WST |
1000 XPF | 37,835.79266 WST |
2000 XPF | 75,671.58532 WST |
5000 XPF | 189,178.96330 WST |
10000 XPF | 378,357.92660 WST |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Shekel mới của Israel chuộc lại Kyat Myanma
Đại tá Costa Rica chuộc lại Kíp Lào
đồng naira của Nigeria chuộc lại thắng
pataca Ma Cao chuộc lại peso Philippine
ZMW chuộc lại Cedi Ghana
Peso Chilê chuộc lại Riel Campuchia
Shilling Kenya chuộc lại Sierra Leone Leone
dinar Tunisia chuộc lại Dinar Kuwait
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Lempira Honduras
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.